dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
38
39
40
41
42
»
»»
Words Containing "c^"
Cơm không rau như đau không thuốc
Cơm không rau như nhà giàu chết không kèn trống
Cơm không rau như nhà giàu chết không trống
Cơm là gạo, áo là tiền
Cơm làm ruộng, cá kiếm ăn
Cơm làng Áo, cháo làng Bơ
Cơm làng Áo, cháo làng Bơ, lơ thơ làng Bùng
Cơm làng Áo, cháo làng Bùng
Cơm Lời, rượu Trịnh, thịt Phù Phong
Cơm mẹ thì ngon, cơm con thì đáng
Cơm mẹ thì ngon, cơm con thì đắng
Cơm mình ăn ngon, con mình dễ khiến
Cơm mô cho đầy bụng chó, ló mô cho đầy bụng gà
Cơm mùa treo chái chùa cũng chín
Com muối hơn chuối chết
Cơm Nai Rịa, cá Rí Rang
Cơm nắm ăn với muối vừng, lấy vợ Vân Đội thì đừng chê đen
Cơm nắm mắm chườm
Cơm nặng áo dày
Cơm nặng áo dầy
Cơm nem đã trải, tay tranh đã từng
Cơm ngang, khách tạm
Cơm nguội chan canh
Cơm người việc ta, nhẩn nha mà làm
Cốm Nguyễn, ổi Bo
Cơm nhà ăn ngon, con mình dễ khiến
Cơm nhà ăn ngon, con nhà dễ khiến
Cơm nhà áo vợ
Cơm nhà chúa, múa tối ngày
Cơm nhà chưa, mưa tối ngày
Cơm nhà làm việc người
Cơm nhà má vợ
Cơm nhà, việc người
Cơm niêu nước lọ
Cơm no áo ấm
Cơm no bò cỡi
Cơm no, bò cưỡi
Cơm no chớ có chải đầu, đói lòng chớ có tấm lâu tật nguyền
Cỏ mọc rêu phong
Cơm đợi canh chờ
Cò mồi, cò gỗ mổ cò thật
Có mới nới cũ
Có mới thì nới cũ ra, mới để trong nhà, cũ để ngoài sân
Cơm đổ lỗ chuột, còm khẳng còm kheo
Có mồm thì cấp, có nắp thì đậy
Có mồm thì cắp, có nắp thì đậy
Cơm đồng A, cá đồng Gáp
Cơm đồng A, cá đồng Nung
Cơm đồng Á, cá đồng Vây
Có mồng có mỏ
Cơm đồng Quá, cá đồng Ua, cua đồng Chùa
Có mỡ đỡ dầu
Có mợ thì chợ cũng đông, không mợ thì chợ cũng không không bữa nào
Có một không hai
Có một ngày, một ngày không
Có một ngày, mười ngày không có
Có một thúng gạo khấn trời đừng mưa
Cơm phải rau, đau phải thuốc
Cơm phơi tái, gái đoạn tang, chim ra ràng, gà mái ghẹ
Cơm quanh rá, mạ quanh bờ
Cơm ráo cháo dừ
Cơm ráo, cháo nát
Cơm ráo cháo nhừ
Cơm ráo cháo ướt
Cơm ráo là cơm thảo, cơm nhão là cơm hà tiện
Cơm rau áo vải
Cơm rau nước vối dễ tiêu lại lành
Cơm sáng thợ bừa, cơm trưa thợ mộc
Cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời
Cơm sôi cả lửa thì khê, sự làm hay hỏng là nghề thế gian
Cơm sôi cả lửa thì khê, việc làm hay hỏng là lề thế gian
Cơm sôi cả lửa thì trào
Cơm sôi không cho đàn ông ngó, ló lổ chớ cho đàn bà nhìn
Cơm sôi lửa đỏ, ló chín trời mưa
Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê
Cơm sôi to lửa thì ngon, cháo sôi to lửa chỉ còn nồi không
Cơm sống cơm thảo, cơm nhão cơm hà tiện
Cơm sống là cơm thảo, cơm nhão là cơm hà tiện
Cơm sống tại nồi, cơm sôi tại lửa
Cơm sống tại vung
Cơm sống về nồi chứ không sống về vung
Cơm sống vì nồi, không sống vì vùng
Cơm sử áo kinh
Cơm sung cháo dền
Cơm tấm áo vá
Cơm tấm ổ rơm
Cơm tận miệng chẳng ăn
Cơm táo, cháo nát bét
Cơm tẻ ăn no, vải to mặc ấm
Cơm tẻ là mẹ ruột
««
«
38
39
40
41
42
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...